Bảng Báo Giá Thi Công Sàn Nhựa Sàn Gỗ Mới Nhất 2024

thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
5/5 - (1 bình chọn)

BẢNG BÁO GIÁ SÀN NHỰA SÀN GỖ NỘI THẤT 2024

THI CÔNG SÀN NHỰA SÀN GỖ
THI CÔNG SÀN NHỰA SÀN GỖ

Sàn nhựa giả gỗ, vân gỗ, vân đá dán keo, hèm khoá SPC

ZALO : 0984.520.486 – 0908.299.262

   CẢNH BÁO – Nên chọn công ty uy tín để gửi gắm sàn nhà bạn kẻo tiền mất tật mang 

+++ GIA PHONG GROUP Chỉ bán hàng đúng nguồn gốc, đúng chất lượng trên giấy tờ +++

+++ GIA PHONG GROUP Cam kết nhựa nguyên sinh an toàn, chỉ bán sản phẩm tốt +++

+++  Chống nước cực tốt – chống cong vênh, chống cháy +++

+++ Bảo hành tới 15 năm – Chính sách tốt cho đại lý CTV  +++

HÌNH ẢNH MINH HỌA CÔNG TRÌNH THỰC TẾ ĐÃ THI CÔNG :

thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ
thi công thực tế sàn nhựa sàn gỗ

XEM MẪU MỜI KHÁCH HÀNG QUA J03 22 AN PHÚ SHOPVILLA DƯƠNG NỘI HÀ ĐÔNG 

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG SÀN NHỰA NỘI THẤT :

TT SÀN KÍCH THƯỚC ĐƠN GIÁ Đ /M2 CÔNG HN/M2 CÔNG HCM + CÁC TỈNH KHÁC/M2
Sàn Nhựa giả gỗ
1 Sàn nhựa tự dán 914,4mm x 152,4mm x 2mm 85.000 – 89.000 20.000 đ 30.000 đ
2 Sàn nhựa quét keo 914,4mm x 152,4mm x 3mm 150.000-195.000
3 Sàn nhựa hèm khóa bình dân đế rời 910 mm x 152 mm x 4 mm 210.000 – 230.000 20.000 đ 30.000 đ
4 Sàn nhựa hèm khoá cao cấp đế IXPE 1220 mm x 152 mm x 4mm+1,5mm 235.000 – 280.000 20.000 đ 30.000 đ
5 Sàn nhựa hèm khoá cao cấp đế IXPE 1220 mm x 152 mm x 6mm+2mm 340.000-370.000 20.000 đ 30.000 đ
6 Sàn nhựa dán keo vân đá 450 x 450 x 3mm 150.000-190.000 25.000 đ 30.000 đ
7 Sàn nhựa hèm khóa vân đá 1220 mm x 152 mm x 4mm+1,5mm 290.000-330.000 40.000đ 40.000 đ
8 Sàn nhựa hèm khoá xương cá 600x140x4mm 310.000 20.000đ 30.000 đ
9 Sàn nhựa hèm khoá xương cá 600x140x6mm 390.000 20.000đ 30.000 đ
10 Sàn nhựa thể thao, sàn cao su 20m x2m x 4,5mm 460.000 40.000 đ 50.000 đ
11 20m x2m x 6mm
12 Bậc thang SPC 8mm 800.000 300.000 400.000
13 Bậc thang gỗ 12mm 800.000 300.000 400.000
14 Sàn nhựa cuộn vinyl 20000x200mx1,6mm 120.000 50.000 đ 50.000 đ
15 Sàn nhựa cuộn vinyl thường 20000x200mx2mm 180.000 50.000 đ 50.000 đ
16 Sàn nhựa cuộn vinyl kháng khuẩn 20000x200mmx2,3mm 290.000 50.000 đ 70.000 đ
17 Phào ( len) chân tường 2400mmx10mmx75mm 70.0000 0 0
18 Phào ( len) chân tường 2400mmx10mmx95mm 100.000 0 0
19 Phào ( len) chân tường 2400mmx10mmx115mm 150.000 0 0
20 Nẹp kết thúc 2700mmx3mmx20mm 45.000 0 0
21 Phào ( len) chân tường 240mmx10mmx95mm 100.000 0 0

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG SÀN GỖ CAO CẤP :

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Indonesia

Với xuất xứ từ thương hiệu châu Âu có tính năng về độ bền cao thế nên sàn nhà gỗ công nghiệp từ thương hiệu Indonesia sẽ có giá trung bình từ 250 – 530.000 đ cho việc mua sàn gỗ công nghiệp giá thấp nhưng độ bề không cao. Sau vài năm bạn lại phải cải tạo công trình của mình.

Thương Hiệu Quy Cách Giá Thành
Sàn gỗ Indoviva 1220 x145 x 8mm
1221 x128 x 12mm
250.000đ/m2
350.000đ/m2
Sàn gỗ Pioner 1220 x 146 x 12mm 440.000đ/m2
1221mm x 128mm x 12mm 530.000đ/m2
Sàn gỗ Jawa 1207x140x8mm 265.000đ/m2

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam có giá thành phù hợp

Giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam có rất nhiều phân phúc về mẫu mã và giá thành từ giá rẻ cho đến trung bình và cao cấp. Ưu điểm của sàn gỗ cao cấp Việt Nam so với các mẫu sàn gỗ cốt đen Trung Quốc chính là có chất lượng vượt trội hơn hẳn. Bên cạnh đó về tính thẩm mỹ cao, giá thành hợp lý giúp cho người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn các mẫu sàn gỗ này.

Thương Hiệu Quy Cách Giá Thành
Sàn gỗ GPG 812 x 130 x 8mm 170.000đ/m2
Sàn gỗ Glomax 1225 x 150 x 8 mm 230.000đ/m2
1223 x 150 x 12 mm 330.000đ/m2
Sàn gỗ Charm Wood 1220 x 198 x 12 mm 425.000đ/m2
1225 x 132 x 8 mm 295.00đ/m2
1223 x 129 x 12 mm 365.000đ/m2

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Châu Âu có thiết kế sang trọng

Điểm nổi bật của sàn gỗ công nghiệp Châu Âu chính là mang thiết kế sang trọng, chiều sâu nằm trên bề mặt chân thật của tám vân gỗ, mang lại cảm giác nhẹ nhàng tự nhiên. Bên cạnh đó hệ số an toàn của gỗ sàn công nghiệp Châu Âu có hàm lượng thấp.

Vì thế giá giá gỗ sàn công nghiệp Châu Âu luôn có sự chênh lệch cao hơn so với các sản phẩm sàn gỗ nhập khác.

Thương Hiệu Quy Cách Giá Thành Ghi chú
Sàn gỗ AGT
(Thổ Nhĩ Kỳ)
1200 x 191 x 8 mm 325.000đ/m2
1195 x 154.5 x 12 mm 495.000đ/m2
1200 x 191 x 8 mm 335.000đ/m2
Sàn Gỗ Camsan

( Thổ Nhĩ Kỳ )

1380 x 142.5 x 10 mm 515.000đ/m2 Thi công hoàn thiện
1200 x 192.5 x 8 mm 425.000đ/m2 Thi công hoàn thiện
1200 x 192.5 x 8 mm 445.000đ/m2 Thi công hoàn thiện
Sàn gỗ Bionyl 8mm 390.000đ/m2
12mm 700.000đ/m2
Sàn gỗ Egger
(Đức)
1292mm x 193mm x 8mm 390.000đ/m2
1291 x 193 x 12mm 680,000đ/m2

CÁCH TÍNH GIÁ THÀNH HOÀN THIỆN TRÊN M2 :

Để tính được chính xác mức giá hoàn thiện sàn nhựa giả gỗ, bên cạnh chi phí vật tư, bạn còn phải quan tâm đến những yếu tố như giá phụ kiện và chi phí nhân công lắp đặt. Dưới đây là công thức tính cụ thể cho 1 mét vuông (m2) sàn nhựa giả gỗ:

Chi phí hoàn thiện cho 1 mét vuông (m2) sàn nhựa giả gỗ = Giá vật tư sàn nhựa giả gỗ + Giá phụ kiện + Chi phí nhân công + Chi phí hao hụt + Chi phí vận chuyển + Chi phí phát sinh

Ví dụ: Tính giá sàn nhựa giả gỗ hèm khóa hoàn thiện với đơn hàng lớn hơn 30m2 tại Hà Nội:

  • Chi phí cho vật tư sàn nhựa hèm khóa: 230.000VNĐ/m2
  • Chi phí phụ kiện xốp lót: 5.000VNĐ/m2 (Cao su lon 11.000 vnđ/m2)
  • Chi phí nhân công lắp đặt: 25.000VNĐ/m2
  • Chi phí hao hụt: 10.000VNĐ/m2
  • Chi phí vận chuyển vật liệu: 0VNĐ (nội thành hà nội )
  • Chi phí phát sinh: Phí cắt cửa, xử lý mặt bằng, chuyển đồ nặng…(nếu có)
  • Chi phí cho phụ kiện phào/nẹp kết thúc: 20.000VNĐ/m – 35.000VNĐ/m

Vậy tổng chi phí hoàn thiện cho 1m2 sàn nhựa giả gỗ = 230.000 + 5.000 + 25.000 + 10.000 + 0 = 270.000 VNĐ/m2

Chi phí phụ kiện phào, nẹp được tính theo đơn vị mét dài, khối lượng tùy thuộc vào nhu cầu thiết kế của chủ nhà.

ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM CỦA SÀN NHỰA VÀ SÀN GỖ :

SÀN NHỰA SÀN GỖ
SÀN NHỰA SÀN GỖ

Sàn Nhựa:

  • Ưu điểm:
    • Đa dạng về mẫu mã, có thể mô phỏng gỗ tự nhiên, đá hoặc gạch.
    • Chịu nước tốt, dễ vệ sinh và bảo dưỡng.
    • Độ bền cao, chống trầy xước và mài mòn.
  • Nhược điểm:
    • Không có cảm giác tự nhiên như sàn gỗ.
    • Có thể bị hỏng nếu tiếp xúc với nhiệt độ cao.

Sàn Gỗ:

  • Ưu điểm:
    • Mặt sàn có vẻ đẹp tự nhiên, mang lại không gian ấm áp và sang trọng.
    • Có thể tái chế và làm mới sau một thời gian sử dụng.
    • Tính cách âm tốt, giảm tiếng ồn.
  • Nhược điểm:
    • Dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và nước.
    • Yêu cầu bảo dưỡng định kỳ để duy trì vẻ đẹp và độ bền.

CÁC MẪU MÃ SÀN NHỰA HIỆN NAY :

CÁC MẪU MÃ SÀN GỖ HIỆN NAY :

ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN THI CÔNG CHUYÊN NGHIỆP :

CÁCH THỨC LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG :

Để biết thêm thông tin chi tiết và đặt hàng, vui lòng liên hệ:

  • Địa chỉ: [j03 22 an phú shopvilla dương nội hà đông hà nội]
  • Số điện thoại: [0908299262 – 0984520486]
  • Email: [gianguyen2293@gmail.com]
  • Website: [gonhuagiaphong.com]

Hãy để chúng tôi làm cho ngôi nhà của bạn trở nên hoàn hảo với sàn nhựa và sàn gỗ chất lượng cao nhất!

 

ĐỂ LẠI Ý KIẾN ĐÓNG GÓP CỦA BẠN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ